UBND HUYỆN BÌNH GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tổng truy cập: 14,905,952 (Hôm nay: 148 online: 279) Toàn huyện: 107,758,685 (Hôm nay: 265 online: 128) Đăng nhập

Kết quả thi vào lớp 10 THPT chính thức năm học 2019-2020
Theo thống kê của Sở GD-ĐT Hải Dương gửi các PGD ngày 29/7/2019, Trường THCS Thái Học đã bứt phá về chất lượng đại trà qua thống kê số liệu thi vào lớp 10 THPT năm học 2019-2020 của PGD&ĐT Bình Giang, vươn lên xếp thứ 4/19 trường trong huyện (tăng 10 bậc so với năm học trước) và xếp thứ 44/272 trường trong tỉnh (tăng 71 bậc so với năm trước). Đây là kết quả của sự nỗ lực cố gắng miệt mài của các em học sinh với sự dìu dắt tận tuỵ của các thầy cô. Xin chúc mừng các trò và các bậc cha mẹ học sinh với một vụ mùa bội thu. Sau đây là Kết quả thống kê của PGD cụ thể như sau:

TT

Trường THCS

Xếp thứ huyện/19 trường

 

 

Tăng so với 18-19

Xếp thứ tỉnh/272 trường

 

 

Tăng so với 18-19

9-10

10-1

11-12

12-13

13-14

14-15

15-16

16-17

17-18

18-19

19-20

9-10

10-11

11-12

12-13

13-14

14-15

15-16

16-17

17-18

18-19

19-20

1

Vũ Hữu

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

3

5

8

1

5

3

3

1

2

3

1

2

2

Tráng Liệt

14

9

11

7

8

4

3

2

2

2

2

0

187

156

166

153

153

76

22

15

15

20

18

2

3

Vĩnh Hồng

19

13

14

19

19

9

13

9

4

5

3

2

249

202

225

264

266

127

211

98

27

53

23

30

4

Thái Học

15

6

7

6

9

12

16

17

13

14

4

10

192

137

147

127

166

133

237

190

147

115

44

71

5

Hùng Thắng

9

12

4

10

4

2

2

4

5

15

5

10

138

201

110

169

127

19

17

35

47

123

50

73

6

Thái Dương

5

8

12

9

14

8

19

19

18

10

6

4

69

149

184

168

199

124

265

248

207

75

55

20

7

Kẻ Sặt

13

11

19

12

6

3

8

10

7

3

7

-4

166

197

270

200

150

58

141

109

52

33

76

-43

8

Bình Minh

8

5

9

18

16

10

18

16

16

9

8

1

132

120

155

259

226

129

259

188

185

70

77

-7

9

Bình Xuyên

2

3

13

3

7

6

7

6

9

7

9

-2

34

84

219

77

151

86

118

48

84

64

78

-14

10

Nhân Quyền

4

2

2

5

10

13

6

14

10

11

10

1

62

55

53

104

171

160

90

138

123

84

88

-4

11

Thúc Kháng

12

15

18

17

5

19

12

3

3

13

11

2

154

229

241

245

142

237

209

32

23

96

94

2

12

Thái Hòa

7

17

6

4

3

5

4

5

6

12

12

0

125

239

134

78

88

82

54

41

49

85

99

-14

13

Hồng Khê

18

16

17

14

13

11

17

15

17

16

13

3

218

231

239

205

195

131

241

173

202

147

102

45

14

Tân Việt

3

10

8

15

11

17

15

8

12

4

14

-10

60

173

152

207

179

183

234

79

140

37

115

-78

15

Tân Hồng

6

4

5

13

17

15

10

11

19

19

15

4

119

106

124

204

254

171

189

115

238

173

124

49

16

Cổ Bì

11

18

10

2

2

7

14

13

15

8

16

-8

147

243

159

47

85

123

227

135

151

65

126

-61

17

Long Xuyên

10

7

3

11

15

14

11

7

8

6

17

-11

139

145

56

188

223

161

198

49

66

62

148

-86

18

Vĩnh Tuy

17

14

15

16

18

16

5

12

11

17

18

-1

203

207

231

223

264

174

75

119

139

152

213

-61

19

Hưng Thịnh

16

19

16

8

12

18

9

18

14

18

19

-1

202

256

238

163

194

226

170

224

149

167

231

-64

Thứ tự Phòng GD&ĐT

 

 

 

 

 

 

3

8

3

4

2

1

1

 

STT Trường Số HS TN 2019 Tỉ lệ đỗ Điểm TB HS dự thi (làm tròn 3 chữ số thập phân)
Trên dự thi Trên số TN TT Toán TT Ngữ văn TT Anh TT Tổng điểm TB Xếp TT theo tổng ĐTB
1 Vũ Hữu 163 100 100 1 8,25 1 6,82 1 8,50 1 38,66 1
2 Tráng Liệt 108 92,7 82,4 2 6,51 3 6,08 8 7,24 2 32,42 2
3 Vĩnh Hồng 111 86,8 71,2 5 6,59 2 6,21 3 6,38 3 31,96 3
4 Thái Học 103 79,3 67,0 7 6,16 5 6,19 4 5,63 7 30,33 4
5 Hùng Thắng 47 80,5 70,2 6 6,08 6 6,13 5 5,62 8 30,03 5
6 Thái Dương 52 84,4 73,1 4 5,73 11 6,29 2 5,81 6 29,85 6
7 Kẻ Sặt 53 89,1 77,4 3 5,82 8 5,68 17 6,38 4 29,38 7
8 Bình Minh 46 71,1 58,7 11 6,39 4 5,72 16 5,15 17 29,36 8
9 Bình Xuyên 119 74,2 58,0 12 5,89 7 6,13 6 5,30 15 29,33 9
10 Nhân Quyền 94 72,7 59,6 9 5,73 12 5,96 12 5,44 13 28,82 10
11 Thúc Kháng 70 66,1 55,7 13 5,36 14 6,00 10 6,04 5 28,76 11
12 Thái Hòa 74 64,1 55,4 14 5,51 13 6,10 7 5,32 14 28,54 12
13 Hồng Khê 70 75,0 64,3 8 5,76 10 5,74 15 5,46 12 28,47 13
14 Tân Việt 74 67,7 59,5 10 5,26 15 6,07 9 5,53 10 28,18 14
15 Cổ Bì 72 62,9 54,2 15 5,82 9 5,90 13 4,38 19 27,82 15
16 Long Xuyên 72 56,5 48,6 17 5,22 16 5,98 11 4,98 18 27,38 16
17 Tân Hồng 75 62,9 52,0 16 5,11 17 5,76 14 5,49 11 27,24 17
18 Vĩnh Tuy 32 54,2 40,6 18 5,01 18 5,07 19 5,55 9 25,72 18
19 Hưng Thịnh 32 52,0 40,6 19 4,73 19 5,27 18 5,21 16 25,21 19
Toàn huyện 1467 80,2 68,85   6,117   6,089   6,042   30,453  
BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC
12345678910...

VĂN BẢN TỪ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đang load thông tin...
Đang load thông tin...
LIÊN KẾT WEBSITE
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Bình Giang
Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt - Huyện Bình Giang - Tỉnh Hải Dương - Điện thoại 030203.777.566
Thiết kế và xây dựng website: Trần Minh Thái - Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Đăng nhập