UBND HUYỆN BÌNH GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tổng truy cập: 16,577,433 (Hôm nay: 327 online: 28) Toàn huyện: 108,929,691 (Hôm nay: 450 online: 222) Đăng nhập

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

            CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

                Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021                                                             

   Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

610

118

108

155

130

99

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

610

118

108

155

130

99

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 100

 100

100 

100 

100 

100 

1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

41

54

46

34

32

38

2

Đạt (t lso với tổng số)

 58

 44

54

 65

66 

 62

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 1

 2

 0

1

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 100

 100

 100

 100

100 

100 

1

Hoàn thành tt (t lso với tổng số)

53

75

55

46

45 

 46

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 46

23

 45

 53

53 

54 

3

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

0

1

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 100

 100

 100

 100

 100

 100

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

 99

 98

100 

99

 98

 100

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

 51

 53

 56

 48

49 

50 

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 2

0

 3

 1

 2

 5

2

Ở lại lớp(tỷ lệ so với tổng số)

1

2

0

 2

 0

 

 

                                                                 Hồng Khê,  ngày 10 tháng 9 năm 2021

                                                                                          Thủ trưởng đơn vị                                                                                                 

                                                         

                

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

Năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

22

1.9m2/HS

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

22

1,9 m2

2

Phòng học bán kiên cố

1

2 m2

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

III

Số điểm trường lẻ

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7788

13.9m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000

3.58m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 22

54m2 

2

Diện tích thư viện (m2)

 1

 54m2 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 1

 54m2 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 1

 54m2 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 1

 54m2 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 1

 54m2 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

1

 54m2  

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 22

1

1.1

Khối lớp 1

5

1

1.2

Khối lớp 2

4

1

1.3

Khối lớp 3

5

1

1.4

Khối lớp 4

4

1

1.5

Khối lớp 5

4

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

15

12 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

12

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

4 = 216m2

100

2.3 m2

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

  

Hồng Khê,  ngày 10 tháng 9 năm 2021.

                                                                                           Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                                                            Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

                  CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng

số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

 nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới

 TC

Hạng

 IV

Hạng

 III

Hạng

 II

Xuất

 sắc

Khá

Trung

bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

31

0

0

29

2

0

0

5

6

19

12

 11

1

I

Giáo viên

26

 

 

25

1

 

 

5

5

15

10

 11

 1

 0

Trong đó số giáo

viên chuyên biệt:

22

 

 

21 

 1

 

 

 5

 

11

 8

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

2

 

 

 

 

 

 2

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 2

 1

 

 

 

 1

 2

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị,

 thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công

nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ

 giáo dục người

khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                Hồng Khê,  ngày 10 tháng 9 năm 2021

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021-2022

 

S

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Tuyển mới: sinh năm 2015

Tuyển mới:

sinh năm

 2014

Tuyển mới: sinh năm 2013

Tuyển mới: sinh năm 2012

Tuyển mới: sinh năm 2011

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

- Chương trình học 2 buổi/ngày

- Theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Chương trình học 2 buổi/ngày

- Theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Chương trình học 2 buổi/ngày

- Theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Chương trình học 2 buổi/ngày

- Theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Chương trình học 2 buổi/ngày

- Theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp qua hội CM HS

- GD HS  có tthái độ học tốt.

- Phối hợp qua hội CM HS

- GD HS  có thái độ học tốt.

- Phối hợp qua hội CM HS

- GD HS  có tthái độ học tốt.

- Phối hợp qua hội CM HS

- GD HS  có tthái độ học tốt.

- Phối hợp qua hội CM HS

- GD HS  có tthái độ học tốt.

 

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Thường xuyên làm tốt công tác XHH giáo dục, xin tài trợ cho HS nghèo.

- Thường xuyên làm tốt công tác XHH giáo dục, xin tài trợ cho HS nghèo.

- Thường xuyên làm tốt công tác XHH giáo dục, xin tài trợ cho HS nghèo.

- Thường xuyên làm tốt công tác XHH giáo dục, xin tài trợ cho HS nghèo.

- Thường xuyên làm tốt công tác XHH giáo dục, xin tài trợ cho HS nghèo.

 

 

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

  • Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập đạt 100%

- HS có đủ sức khoẻ để học tập

  • Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập đạt 100%

- HS có đủ sức khoẻ để học tập

  • Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập đạt 100%

- HS có đủ sức khoẻ để học tập

  • Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập đạt 100%

- HS có đủ sức khoẻ để học tập

  • Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập đạt 100%

- HS có đủ sức khoẻ để học tập

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Khả năng học lên THCS là 100%

- Khả năng học lên THCS là 100%

- Khả năng học lên THCS là 100%

- Khả năng học lên THCS là 100%

- Khả năng học lên THCS là 100%

 

                                               Hồng Khê, ngày 10 tháng 9 năm 2021

                                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

UBND HUYỆN BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:       /QĐ-THHK

Hồng Khê, ngày        tháng 01 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2021

của trường Tiểu học Hồng Khê (đợt 1)

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ kế hoạch chi ngân sách nhà nước được giao kèm theo quyết định số 4599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND huyện Bình Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét đề nghị của Tổ trưởng tổ Văn phòng trường Tiểu học Hồng Khê về việc công khai dự toán theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2021 của Trường Tiểu học Hồng Khê (đợt 1) (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Cán bộ kế toán, thủ quỹ và các bộ phận liên quan thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Kế toán, thủ quỹ;
- Đơn vị dự toán cấp trên;
- Lưu : VT, KT.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

Vũ Đình Kha

 

 

 

 

 

 

 Biểu số 2

Đơn vị:

Chương:

 Trường tiểu học Hồng Khê

 

622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-THHK ngày       /01/2021 của Hiệu trưởng trường TH Hồng Khê)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.064.408 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

4.064.408 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.064.408

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

-0-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 3

Đơn vị:

Chương:

 Trường tiểu học Hồng Khê

 

622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ IV NĂM 2020

 (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện năm 2019

So sánh (%)

Dự toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1.2

Phí

1.231.208 

1.231.208

  100% 

 

 

Thu tiền học 2 buổi/ngày

886.797 

886.797 

100%

 

 

Thu tiền trông xe đạp

3.360

3.360

100%

 

 

Thu tiền học Kỹ năng sống

108.762

108.762

100%

 

 

Thu tiền học Tiếng Anh Victoria

34.502

34.502

100%

 

 

Thu tiền đồng phục học sinh

21.684

21.684

100%

 

 

Thu tiền bảo hiểm thân thể học sinh

98.050

98.050

100%

 

 

Thu tiền bảo hiểm y tế học sinh

78.053

78.053

100%

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

4.377.258 

4.377.258 

100%

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.977.258 

3.977.258 

100%

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

400.000 

400.000 

100%

 

 

 

Ngày 31 tháng 12 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

UBND HUYỆN BÌNH GIANG

TRƯỜNG TH HỒNG KHÊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số:      /QĐ-THHK

Hồng Khê, ngày       tháng 6 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2020

của trường TH Hồng Khê

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ tình hình thu, chi NSNN năm 2020;

Xét đề nghị của bộ phận kế toán, thủ quỹ nhà trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2020 của trường tiểu học Hồng Khê (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Cán bộ kế toán, thủ quỹ và các bộ phận liên quan thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Kế toán, thủ quỹ;
- Đơn vị dự toán cấp trên;
- Lưu : VT, KT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Vũ Đình Kha

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 4

Đơn vị:

Chương:

 Trường tiểu học Hồng Khê

 

622

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số       /QĐ-THHK ngày      /06/2020 của Hiệu trưởng trường TH Hồng Khê)

 (Dùng cho đơn vị dự toán dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

1.231.208 

1.231.208 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

1.231.208 

1.231.208 

 

 

 

 

Thu tiền học 2 buổi/ngày

886.797 

886.797 

 

 

 

 

Thu tiền trông xe đạp

3.360

3.360

 

 

 

 

Thu tiền học Kỹ năng sống

108.762

108.762

 

 

 

 

Thu tiền học Tiếng Anh Victoria

34.502

34.502

 

 

 

 

Thu tiền đồng phục học sinh

21.684

21.684

 

 

 

 

Thu tiền bảo hiểm thân thể học sinh

98.050

98.050

 

 

 

 

Thu tiền bảo hiểm y tế học sinh

78.053

78.053

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

4.377.258 

4.377.258 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

4.377.258 

4.377.258 

 2.938.948 

1.392.610 

45.700  

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.977.258 

3.977.258 

2.938.948 

992.610 

45.700 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

400.000 

400.000 

 0

400.000 

 0

 

 

 

 

 

         Biểu số 2

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

 

 

CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2020

 

 

 

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng

 

 

 

kinh phí NSNN)

 

 

 

 

 

 

  ĐV tính: đồng

 

 

 

Số

Chỉ tiêu

Dự toán

đ­ược giao

Ghi chú

 

 

 

TT

 

 

 

A

Dự toán thu

4.377.258.000 

 

 

 

 

I

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

 Thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )

 

 

 

 

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

4.377.258.000 

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà n­ước

 

 

 

 

 

I

Loại ..., khoản …

622-072

 

 

 

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

3.794.817.042

 

 

 

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

98.606.958

 

 

 

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

463.234.000

 

 

 

 

4

  Chi khác

20.600.000

 

 

 

 

II

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

 

 

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

 

4

  Chi khác

 

 

 

 

 

 

           Ngày 15 tháng 07 năm 2021

 

 

 

 

                  Thủ tr­ưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        Biểu số 3

 

 

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

 

 

 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020

 

 

 

 

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị

 

 

 

 

 dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

 

 

 

 

 

 

          Đơn vị tính: Đồng

 

 

 

Số

 

Số liệu báo

Số liệu quyết

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu

cáo quyết

toán đ­ược

 

 

 

 

 

 

toán

duyệt

 

 

 

 

A

Quyết toán thu

4.377.258.000 

 

 

 

 

 

I

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước

4.113.349.000 

 

 

 

 

 

1

Loại 490, khoản 492

 

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6000

1.930.779.989

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6100

1.095.754.371

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6150

34.371.600

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6200

9.900.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6250

0

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6300

537.316.632

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6500

32.576.113

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6550

26.593.800

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6600

7.182.032

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6650

302.200.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6700

19.800.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6750

48.342.505

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 6900

163.134.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 7000

98.606.958

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 7050       

20.600.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 7750       

50.100.000

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 7950       

 

 

 

 

 

 

 

 - Mục: 9300

0

 

 

 

 

 

2

 - Mục: 6000

0

 

 

 

 

 

2

Loại ..., khoản …

 

 

 

 

 

 

C

Quyết toán chi nguồn khác ( không thường xuyên)

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ

 

 

 

 

 

           Ngày 10 tháng 6 năm 2021

 

 

 

 

 

                   Thủ tr­ưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 9

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG KHÊ

CỘNG HOÀ  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

 

 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC,

 CÁ NHÂN NĂM 2020

 

 

 

(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng các khoản

 

 

 

đóng góp của các tổ chức, cá nhân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  ĐV tính: đồng

 

 

 

Số

 

 

 

 

 

 

TT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tổng số tiền huy động đư­ợc

0

 

 

 

 

1

Của các tổ chức

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Của các cá nhân

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Sử dụng số tiền huy động đ­ược

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Số tiền huy động đ­ược còn d­ư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           Ngày 10 tháng 6 năm 2021

 

 

 

 

 

                       Thủ trư­ởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                         

 

 

BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC
12345678910...

VĂN BẢN TỪ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đang load thông tin...
Đang load thông tin...
LIÊN KẾT WEBSITE
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Bình Giang
Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt - Huyện Bình Giang - Tỉnh Hải Dương - Điện thoại 030203.777.566
Thiết kế và xây dựng website: Trần Minh Thái - Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Đăng nhập